tek4

Toán tử trong PHP

by - September. 21, 2021
Kiến thức
Học
<p>To&aacute;n tử l&agrave; một trong c&aacute;c kh&aacute;i niệm quan trọng trong lập tr&igrave;nh. Trong b&agrave;i viết n&agrave;y, ta sẽ c&ugrave;ng t&igrave;m hiểu về c&aacute;c to&aacute;n tử trong PHP.</p> <h1>To&aacute;n tử trong PHP</h1> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử được sử dụng để thực hiện c&aacute;c thao t&aacute;c tr&ecirc;n c&aacute;c biến v&agrave; gi&aacute; trị. PHP chia c&aacute;c to&aacute;n tử th&agrave;nh c&aacute;c nh&oacute;m sau:</p> <ul> <li>To&aacute;n tử số học.</li> <li>To&aacute;n tử g&aacute;n.</li> <li>To&aacute;n tử so s&aacute;nh.</li> <li>To&aacute;n tử tăng / giảm.</li> <li>To&aacute;n tử logic.</li> <li>To&aacute;n tử chuỗi k&yacute; tự.</li> <li>To&aacute;n tử mảng.</li> <li>To&aacute;n tử g&aacute;n c&oacute; điều kiện.</li> <li>To&aacute;n tử Bitwise.</li> </ul> <h2>1. To&aacute;n tử số học</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử số học được sử dụng với c&aacute;c gi&aacute; trị kiểu số để thực hiện c&aacute;c ph&eacute;p to&aacute;n số học phổ biến, chẳng hạn như cộng, trừ, nh&acirc;n hoặc chia.</p> <table style="width: 45.5085%; height: 433px;"> <tbody> <tr style="height: 79px;"> <td style="text-align: center; height: 79px;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center; height: 79px;">&Yacute; nghĩa</td> <td style="text-align: center; height: 79px;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center; height: 79px;">Kết quả</td> </tr> <tr style="height: 55px;"> <td style="height: 55px;">+</td> <td style="height: 55px;">Tổng</td> <td style="height: 55px;">$x + $y</td> <td style="height: 55px;">Tổng của hai biến.</td> </tr> <tr style="height: 55px;"> <td style="height: 55px;">-</td> <td style="height: 55px;">Hiệu</td> <td style="height: 55px;">$x - $y</td> <td style="height: 55px;">Hiệu của hai biến.</td> </tr> <tr style="height: 55px;"> <td style="height: 55px;">*</td> <td style="height: 55px;">Ph&eacute;p nh&acirc;n</td> <td style="height: 55px;">$x * $y</td> <td style="height: 55px;">T&iacute;ch của hai biến.</td> </tr> <tr style="height: 55px;"> <td style="height: 55px;">/</td> <td style="height: 55px;">Ph&eacute;p chia</td> <td style="height: 55px;">$x / $y</td> <td style="height: 55px;">Thương của hai biến.</td> </tr> <tr style="height: 79px;"> <td style="height: 79px;">%</td> <td style="height: 79px;">Ph&eacute;p chia lấy dư</td> <td style="height: 79px;">$x % $y</td> <td style="height: 79px;">Phần dư của ph&eacute;p chia.</td> </tr> <tr style="height: 55px;"> <td style="height: 55px;">**</td> <td style="height: 55px;">Mũ</td> <td style="height: 55px;">$x ** $y</td> <td style="height: 55px;">Kết quả l&agrave; x^y.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>2. To&aacute;n tử g&aacute;n</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử g&aacute;n trong PHP được sử dụng với c&aacute;c gi&aacute; trị số để ghi gi&aacute; trị v&agrave;o một biến. To&aacute;n tử g&aacute;n cơ bản trong PHP l&agrave; "=". C&oacute; nghĩa l&agrave; to&aacute;n hạng b&ecirc;n tr&aacute;i được đặt với gi&aacute; trị của to&aacute;n hạng ở b&ecirc;n phải.</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">Ph&eacute;p g&aacute;n</td> <td style="text-align: center;">Tương đương</td> <td style="text-align: center;">M&ocirc; tả</td> </tr> <tr> <td>x = y</td> <td>x = y</td> <td>Gi&aacute; trị của x sẽ nhận gi&aacute; trị của y.</td> </tr> <tr> <td>x += y</td> <td>x = x + y</td> <td>Ph&eacute;p cộng.</td> </tr> <tr> <td>x -= y</td> <td>x = x - y</td> <td>Ph&eacute;p trừ.</td> </tr> <tr> <td>x *= y</td> <td>x = x * y</td> <td>Ph&eacute;p nh&acirc;n.</td> </tr> <tr> <td>x /= y</td> <td>x = x / y</td> <td>Ph&eacute;p chia.</td> </tr> <tr> <td>x %= y</td> <td>x = x % y</td> <td>Ph&eacute;p chia lấy phần dư.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>3. To&aacute;n tử so s&aacute;nh</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử so s&aacute;nh PHP được sử dụng để so s&aacute;nh hai gi&aacute; trị (số hoặc chuỗi):</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">&Yacute; nghĩa</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Kết quả</td> </tr> <tr> <td>==</td> <td>Bằng</td> <td>$x == $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến c&oacute; gi&aacute; trị bằng nhau.</td> </tr> <tr> <td>===</td> <td>Giống</td> <td>$x === $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến c&oacute; gi&aacute; trị bằng nhau v&agrave; c&oacute; c&ugrave;ng kiểu.</td> </tr> <tr> <td>!=</td> <td>Kh&ocirc;ng bằng</td> <td>$x != $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến kh&ocirc;ng c&oacute; gi&aacute; trị kh&aacute;c nhau.</td> </tr> <tr> <td>&lt;&gt;</td> <td>Kh&ocirc;ng bằng</td> <td>$x &lt;&gt; $y</td> <td>Trả về true nếu biến $x kh&ocirc;ng bằng biến $y.</td> </tr> <tr> <td>!==</td> <td>Kh&ocirc;ng giống</td> <td>$x !== $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến kh&ocirc;ng c&oacute; gi&aacute; trị bằng nhau v&agrave; kh&ocirc;ng c&ugrave;ng kiểu.</td> </tr> <tr> <td>&gt;</td> <td>Lớn hơn</td> <td>$x &gt; $y</td> <td>Trả về true nếu biến $x lớn hơn.</td> </tr> <tr> <td>&lt;</td> <td>Nhỏ hơn</td> <td>$x &lt; $y</td> <td>Trả về true nếu biến $x nhỏ hơn.</td> </tr> <tr> <td>&gt;=</td> <td>Lớn hơn hoặc bằng</td> <td>$x &gt;= $y</td> <td>Trả về true nếu biến $x lớn hơn hoặc bằng.</td> </tr> <tr> <td>&lt;=</td> <td>Nhỏ hơn hoặc bằng</td> <td>$x &lt;= $y</td> <td>Trả về true nếu biến $x nhỏ hơn hoặc bằng.</td> </tr> <tr> <td>&lt;=&gt;</td> <td>So s&aacute;nh</td> <td>$x &lt;=&gt; $y</td> <td>Trả về một số nguy&ecirc;n nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng 0 nếu $x nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn biến $y.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>4. C&aacute;c to&aacute;n tử tăng hoặc giảm PHP</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử tăng trong PHP được sử dụng để tăng gi&aacute; trị của một biến. C&aacute;c to&aacute;n tử giảm dần trong PHP được sử dụng để giảm gi&aacute; trị của một biến.</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">&Yacute; nghĩa</td> <td style="text-align: center;">M&ocirc; tả</td> </tr> <tr> <td>++$x</td> <td>Tăng trước</td> <td>Tăng biến l&ecirc;n 1 đơn vị sau đ&oacute; mới trả về gi&aacute; trị.</td> </tr> <tr> <td>$x++</td> <td>Tăng sau</td> <td>Trả về gi&aacute; trị trước sau đ&oacute; mới tăng biến l&ecirc;n 1 đơn vị.</td> </tr> <tr> <td>--$x</td> <td>Giảm trước</td> <td>Giảm biến đi 1 đơn vị sau đ&oacute; mới trả về gi&aacute; trị.</td> </tr> <tr> <td>$x--</td> <td>Post-decrement</td> <td>Trả về gi&aacute; trị trước sau đ&oacute; mới giảm biến đi 1 đơn vị.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>5. To&aacute;n tử logic</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử logic được sử dụng để kết hợp với c&aacute;c c&acirc;u lệnh điều kiện.</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">T&ecirc;n</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Kết quả</td> </tr> <tr> <td>and</td> <td>And</td> <td>$x and $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true.</td> </tr> <tr> <td>or</td> <td>Or</td> <td>$x or $y</td> <td>Trả về true nếu 1 biến c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true.</td> </tr> <tr> <td>xor</td> <td>Xor</td> <td>$x xor $y</td> <td>Trả về true nếu 1 biến c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true, kh&ocirc;ng thể c&oacute; cả 2 biến l&agrave; true.</td> </tr> <tr> <td>&amp;&amp;</td> <td>And</td> <td>$x &amp;&amp; $y</td> <td>Trả về true nếu 2 biến c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true.</td> </tr> <tr> <td>||</td> <td>Or</td> <td>$x || $y</td> <td>Trả về true nếu 1 biến c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true.</td> </tr> <tr> <td>!</td> <td>Not</td> <td>!$x</td> <td>Trả về true nếu biến kh&ocirc;ng c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; true.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>6. To&aacute;n tử chuỗi k&yacute; tự</h2> <p>PHP c&oacute; hai to&aacute;n tử được thiết kế đặc biệt cho chuỗi k&yacute; tự</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">T&ecirc;n</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Kết quả</td> </tr> <tr> <td>.</td> <td>Nối chuỗi</td> <td>$txt1 . $txt2</td> <td>Nối chuỗi của 2 biến.</td> </tr> <tr> <td>.=</td> <td>Th&ecirc;m</td> <td>$txt1 .= $txt2</td> <td>Th&ecirc;m chuỗi của biến thứ 2 v&agrave;o biến thứ 1.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>7. To&aacute;n tử mảng</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử n&agrave;y được sử dụng để so s&aacute;nh c&aacute;c mảng.</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">T&ecirc;n</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Kết quả</td> </tr> <tr> <td>+</td> <td>Kết hợp</td> <td>$x + $y</td> <td>Kết hợp 2 mảng.</td> </tr> <tr> <td>==</td> <td>Bằng</td> <td>$x == $y</td> <td>Trả về true nếu 2 mảng c&oacute; c&aacute;c gi&aacute; trị giống nhau.</td> </tr> <tr> <td>===</td> <td>Giống</td> <td>$x === $y</td> <td>Trả về true nếu 2 mảng c&oacute; c&aacute;c gi&aacute; trị giống nhau, thứ tự sắp xếp v&agrave; kiểu dữ liệu giống nhau.</td> </tr> <tr> <td>!=</td> <td>Kh&aacute;c</td> <td>$x != $y</td> <td>Trả về true nếu 2 mảng kh&aacute;c nhau.</td> </tr> <tr> <td>&lt;&gt;</td> <td>Kh&ocirc;ng bằng</td> <td>$x &lt;&gt; $y</td> <td>Trả về true nếu 2 mảng kh&ocirc;ng bằng nhau.</td> </tr> <tr> <td>!==</td> <td>Kh&ocirc;ng giống</td> <td>$x !== $y</td> <td>Trả về true nếu 2 mảng kh&ocirc;ng giống nhau.</td> </tr> </tbody> </table> <h2>8. C&aacute;c to&aacute;n tử g&aacute;n c&oacute; điều kiện</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử g&aacute;n c&oacute; điều kiện trong PHP được sử dụng để đặt một gi&aacute; trị t&ugrave;y thuộc v&agrave;o c&aacute;c điều kiện:</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">T&ecirc;n</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Kết quả</td> </tr> <tr> <td>?:</td> <td>Tam nguy&ecirc;n</td> <td>$x =&nbsp;expr1&nbsp;?&nbsp;expr2&nbsp;:&nbsp;expr3</td> <td> <p>Trả về gi&aacute; trị cho biến $x l&agrave;:</p> <ul> <li>Expr2 nếu biểu thức expr1 l&agrave; true.</li> <li>Expr3 nếu biểu thức epxr1 l&agrave; false.</li> </ul> </td> </tr> <tr> <td>??</td> <td>Kh&ocirc;ng hợp nhất</td> <td>$x =&nbsp;expr1&nbsp;??&nbsp;expr2</td> <td> <p>Trả về gi&aacute; trị cho biến $x l&agrave;:</p> <ul> <li>Expr1 nếu expr1 tồn tại v&agrave; kh&ocirc;ng c&oacute; gi&aacute; trị NULL.</li> <li>Expr2 nếu expr1 kh&ocirc;ng tồn tại hoặc c&oacute; gi&aacute; trị l&agrave; NULL.</li> </ul> </td> </tr> </tbody> </table> <h2>9. To&aacute;n tử Bitwise</h2> <p>C&aacute;c to&aacute;n tử bitwise được sử dụng để thực hiện c&aacute;c ph&eacute;p to&aacute;n ở mức bit tr&ecirc;n c&aacute;c to&aacute;n hạng. C&aacute;c to&aacute;n tử n&agrave;y cho ph&eacute;p đ&aacute;nh gi&aacute; v&agrave; thao t&aacute;c c&aacute;c bit cụ thể trong số nguy&ecirc;n.</p> <table> <tbody> <tr> <td style="text-align: center;">To&aacute;n tử</td> <td style="text-align: center;">T&ecirc;n</td> <td style="text-align: center;">V&iacute; dụ</td> <td style="text-align: center;">Cụ thể</td> </tr> <tr> <td>&amp;</td> <td>And</td> <td>$a &amp; $b</td> <td>C&aacute;c bit sẽ l&agrave; 1 nếu cả 2 biến a v&agrave; b c&oacute; c&aacute;c bit l&agrave; 1.</td> </tr> <tr> <td>|</td> <td>Or (Inclusive or)</td> <td>$a | $b</td> <td>C&aacute;c bit sẽ l&agrave; 1 nếu 1 biến c&oacute; c&aacute;c bit l&agrave; 1.</td> </tr> <tr> <td>^</td> <td>Xor (Exclusive or)</td> <td>$a ^ $b</td> <td>C&aacute;c bit sẽ l&agrave; 1 nếu 1 biến c&oacute; c&aacute;c bit l&agrave; 0.</td> </tr> <tr> <td>~</td> <td>Not</td> <td>~$a</td> <td>C&aacute;c bit 1 sẽ l&agrave; 0 v&agrave; bit 0 sẽ l&agrave; 1.</td> </tr> <tr> <td>&lt;&lt;</td> <td>Shift left</td> <td>$a &lt;&lt; $b</td> <td>Dịch sang tr&aacute;i số lượng c&aacute;c bit của biến $a với gi&aacute; trị của $b.</td> </tr> <tr> <td>&gt;&gt;</td> <td>Shift right</td> <td>$a &gt;&gt; $b</td> <td>Dịch sang phải số lượng c&aacute;c bit của biến $a với gi&aacute; trị của $b.</td> </tr> </tbody> </table> <p>Tr&ecirc;n đ&acirc;y l&agrave; kh&aacute;i niệm v&agrave; v&iacute; dụ cơ bản về to&aacute;n tử trong PHP. Hy vọng mọi người c&oacute; thể &aacute;p dụng v&agrave;o trong chương tr&igrave;nh của m&igrave;nh. Mọi người h&atilde;y tiếp tục theo d&otilde;i c&aacute;c b&agrave;i tiếp theo v&agrave; cập nhật c&aacute;c b&agrave;i mới nhất tr&ecirc;n <a href="http://tek4.vn">tek4</a> nh&eacute;!</p> <p>P/s: Cảm ơn mọi người!</p>